lunchtime
/'lʌntʃtaim/ Collins ★★ phổ biến #11514
Nghĩa thường dùng
Thời gian ăn trưa
danh từ
“I eat lunch at lunchtime.”Tôi ăn trưa vào giờ ăn trưa.
Biến thể từ
lunchtimes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lunchtime
//
* danh từ- giờ ăn trưa
Định nghĩa tiếng Anh
n. the customary or habitual hour for eating lunch