Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

luxury goods

/ˌlʌkʃəri ˈɡʊdz/

Nghĩa thường dùng

hàng xa xỉ n. pl.

“The tax on luxury goods was raised last year.”Thuế đánh vào hàng xa xỉ đã được nâng lên năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...