Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lyricism

/'lirisizm/ phổ biến #25133
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lyricism

/'lirisizm/

danh từ

  • thơ trữ tình, thể trữ tình
  • tình cảm cường điệu, tình cảm bốc đồng
Định nghĩa tiếng Anh

n. unrestrained and exaggerated enthusiasm

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...