lyricism
/'lirisizm/ phổ biến #25133
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lyricism
/'lirisizm/
danh từ
- thơ trữ tình, thể trữ tình
- tình cảm cường điệu, tình cảm bốc đồng
Định nghĩa tiếng Anh
n. unrestrained and exaggerated enthusiasm