machiavelli
/'mækiəvəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
machiavelli
/'mækiəvəl/
danh từ
- chính sách quỷ quyệt, người xảo quyệt, người nham hiểm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a statesman of Florence who advocated a strong central government (1469-1527)