madman
/'mædmən/ Collins ★ phổ biến #13915
Nghĩa thường dùng
người điên, người mất trí
danh từ
“He acted like a madman during the argument.”Anh ta hành động như một người điên trong cuộc tranh cãi.
Biến thể từ
madmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
madman
/'mædmən/
danh từ
- người điên, người mất trí
Định nghĩa tiếng Anh
n an insane person