Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

madness

/'mædnis/ phổ biến #6563

Nghĩa thường dùng

điên rồ danh từ

“The madness of the crowd was palpable.”Sự điên rồ của đám đông thật rõ ràng.

Biến thể từ madnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

madness

/'mædnis/

danh từ

  • chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí
  • sự giận dữ
Định nghĩa tiếng Anh

n. unrestrained excitement or enthusiasm

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...