madonna
/mə'dɔnə/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
Madonna (ca sĩ nổi tiếng)
danh từ
“Madonna is known as the Queen of Pop.”Madonna được biết đến như Nữ hoàng nhạc Pop.
Biến thể từ
madonnas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
madonna
/mə'dɔnə/
danh từ
- tượng Thánh mẫu, tranh Thánh mẫu
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States pop singer and sex symbol during the 1980s (born in 1958)