Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maggot

/'mægət/ Collins ★★ phổ biến #17460
Biến thể từ maggots số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maggot

/'mægət/

danh từ

  • con giòi (trong thịt thối, phó mát)
  • (nghĩa bóng) ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái
    • to have a maggot in one's head: có một ý nghĩ kỳ quái trong đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the larva of the housefly and blowfly commonly found in decaying organic matter

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...