maggot
/'mægət/ Collins ★★ phổ biến #17460
Biến thể từ
maggots số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
maggot
/'mægət/
danh từ
- con giòi (trong thịt thối, phó mát)
- (nghĩa bóng) ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái
- to have a maggot in one's head: có một ý nghĩ kỳ quái trong đầu
Định nghĩa tiếng Anh
n. the larva of the housefly and blowfly commonly found in decaying organic matter