magical
/'mædʤik/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5584
Nghĩa thường dùng
huyền diệu
tính từ
“The magical forest was filled with enchanting creatures.”Khu rừng huyền diệu đầy những sinh vật mê hoặc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
magical
/'mædʤik/
danh từ số nhiều
- ma thuật, yêu thuật
- ma lực
- phép kỳ diệu, phép thần thông
tính từ: (magical) /'mædʤikəl/
- (thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật
- có ma lực
- có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu
Định nghĩa tiếng Anh
s possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers