Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

magical

/'mædʤik/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5584

Nghĩa thường dùng

huyền diệu tính từ

“The magical forest was filled with enchanting creatures.”Khu rừng huyền diệu đầy những sinh vật mê hoặc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

magical

/'mædʤik/

danh từ số nhiều

  • ma thuật, yêu thuật
  • ma lực
  • phép kỳ diệu, phép thần thông

tính từ: (magical) /'mædʤikəl/

  • (thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật
  • có ma lực
  • có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu
Định nghĩa tiếng Anh

s possessing or using or characteristic of or appropriate to supernatural powers

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...