Từ điển Anh–Việt

111.750 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

magistrate

/'mædʤistrit/ IELTSCollins ★★ phổ biến #11049

Nghĩa thường dùng

quan tòa, quan chức danh từ

“The magistrate ruled in favor of the defendant.”Quan tòa đã phán quyết có lợi cho bị cáo.

Biến thể từ magistrates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

magistrate

/'mædʤistrit/

danh từ

  • quan toà
Định nghĩa tiếng Anh

n. a lay judge or civil authority who administers the law (especially one who conducts a court dealing with minor offenses)

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...