magnetic field
Nghĩa thường dùng
từ trường
danh từ
“The Earth's magnetic field protects us from solar radiation.”Từ trường Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi bức xạ mặt trời.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- từ trường
- magnetic field strength: cường độ từ trường
- Earth's magnetic field: từ trường Trái Đất
- magnetic field lines: đường sức từ trường