Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

magnetic field

Nghĩa thường dùng

từ trường danh từ

“The Earth's magnetic field protects us from solar radiation.”Từ trường Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi bức xạ mặt trời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • từ trường
    • magnetic field strength: cường độ từ trường
    • Earth's magnetic field: từ trường Trái Đất
    • magnetic field lines: đường sức từ trường

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...