Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

magnetic resonance

/məɡˈnɛtɪk ˈrɛzənəns/

Nghĩa thường dùng

hình ảnh cộng hưởng từ tính cụm từ

“Using functional magnetic resonance imaging, scientists have discovered that the brain's pruning ability is disrupted in people with bipolar disorder.”Sử dụng hình ảnh cộng hưởng từ tính chức năng, các nhà khoa học đã phát hiện ra rằng khả năng cắt tỉa của não bị gián đoạn ở những người mắc rối loạn lưỡng cực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hình ảnh cộng hưởng từ tính
    • functional magnetic resonance imaging: hình ảnh cộng hưởng từ tính chức năng
  • kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh sử dụng từ trường và sóng vô tuyến để tạo ra hình ảnh của các cơ quan bên trong cơ thể

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...