Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

magnetic resonance imaging

/mæɡˈnɛtɪk ˈrɛzənəns ˈɪməʤɪŋ/

Nghĩa thường dùng

chụp cộng hưởng từ cụm từ

“Magnetic resonance imaging is non-invasive.”Chụp cộng hưởng từ không xâm lấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...