magnetic resonance imaging
Nghĩa thường dùng
“Magnetic resonance imaging is non-invasive.”Chụp cộng hưởng từ không xâm lấn.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Magnetic resonance imaging is non-invasive.”Chụp cộng hưởng từ không xâm lấn.
Đang tải...