Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

magnificence

/mæg'nifisns/ TOEFL phổ biến #21679

Nghĩa thường dùng

vẻ hùng vĩ, sự tráng lệ danh từ

“Words cannot describe the magnificence of the canyon.”Ngôn từ không thể diễn tả hết vẻ hùng vĩ của hẻm núi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

magnificence

/mæg'nifisns/

danh từ

  • vẻ tráng lệ, vẻ nguy nga, vẻ lộng lẫy
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being magnificent or splendid or grand

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...