magnificence
/mæg'nifisns/ TOEFL phổ biến #21679
Nghĩa thường dùng
vẻ hùng vĩ, sự tráng lệ
danh từ
“Words cannot describe the magnificence of the canyon.”Ngôn từ không thể diễn tả hết vẻ hùng vĩ của hẻm núi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
magnificence
/mæg'nifisns/
danh từ
- vẻ tráng lệ, vẻ nguy nga, vẻ lộng lẫy
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being magnificent or splendid or grand