magpie
/'mægpai/ GRECollins ★ phổ biến #26656
Biến thể từ
magpies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
magpie
/'mægpai/
danh từ
- (động vật học) người hay nói, người hay ba hoa
- he is a regular magpie: hắn ta đúng là một thằng ba hoa
Định nghĩa tiếng Anh
n. long-tailed black-and-white crow that utters a raucous chattering call n. someone who collects things that have been discarded by others