mailman
/'meilmæn/ phổ biến #18950
Nghĩa thường dùng
người đưa thư
danh từ
“The mailman delivers letters and packages every day.”Người đưa thư giao thư và bưu kiện mỗi ngày.
Biến thể từ
mailmen số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mailman
/'meilmæn/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đưa thư
Định nghĩa tiếng Anh
n. a man who delivers the mail