Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

main cook

/meɪn kʊk/

Nghĩa thường dùng

người nấu chính trong một bữa ăn danh từ

“My mother is the main cook, and she's really skilled at balancing flavours.”Mẹ tôi là người nấu chính, và bà ấy rất giỏi trong việc cân bằng hương vị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người nấu chính trong một bữa ăn
    • the main cook in a restaurant: người nấu chính trong một nhà hàng
  • người phụ trách nấu ăn trong gia đình hoặc nhà hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...