Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain a balanced diet

Nghĩa thường dùng

Duy trì chế độ ăn uống cân bằng. cụm từ

“To stay healthy, it's important to maintain a balanced diet.”Để giữ sức khỏe, điều quan trọng là duy trì chế độ ăn uống cân bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...