Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain a fitness routine

/meɪnˈteɪn ə ˈfɪt.nəs ruːˈtiːn/

Nghĩa thường dùng

duy trì thói quen tập luyện cụm từ

“It's important to maintain a fitness routine for long-term health.”Việc duy trì thói quen tập luyện là quan trọng cho sức khỏe lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...