Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain a healthy diet

/meɪnˈteɪn ə ˈhɛlθi daɪət/

Nghĩa thường dùng

duy trì chế độ ăn uống lành mạnh cụm từ

“To lose weight, you must maintain a healthy diet.”Để giảm cân, bạn phải duy trì chế độ ăn uống lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...