Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain authenticity

/meɪnˈteɪn ɔːˈθɛntɪsɪti/

Nghĩa thường dùng

duy trì tính xác thực cụm từ

“It's important to maintain authenticity on social media.”Việc duy trì tính xác thực trên mạng xã hội là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...