Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain connections

/meɪnˈteɪn kəˈnɛkʃənz/

Nghĩa thường dùng

duy trì mối liên hệ cụm từ

“Regular phone calls help maintain connections with family abroad.”Các cuộc gọi thường xuyên giúp duy trì mối liên hệ với gia đình ở nước ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...