maintain credibility
/meɪnˈteɪn ˈkrɛdɪbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
giữ vững độ tin cậy của một nguồn thông tin
cụm từ
“It's essential to maintain credibility as a journalist.”Rất quan trọng để duy trì độ tin cậy như một nhà báo.