Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain credibility

/meɪnˈteɪn ˈkrɛdɪbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

giữ vững độ tin cậy của một nguồn thông tin cụm từ

“It's essential to maintain credibility as a journalist.”Rất quan trọng để duy trì độ tin cậy như một nhà báo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...