Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain cultural identity

/meɪnˈteɪn ˈkʌltʃərəl aɪˈdɛntɪti/

Nghĩa thường dùng

duy trì các đặc điểm văn hóa của mình cụm từ

“Many immigrants wish to maintain their cultural identity.”Nhiều người nhập cư mong muốn duy trì bản sắc văn hóa của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...