Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain emotional balance

/meɪnˈteɪn ɪˈmoʊʃənl ˈbæləns/

Nghĩa thường dùng

duy trì cảm xúc ổn định và lành mạnh cụm từ

“Meditation can help maintain emotional balance.”Thiền có thể giúp duy trì cảm xúc ổn định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...