Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain ethical integrity

/meɪnˈteɪn ˈɛθɪkəl ɪnˈtɛɡrɪti/

Nghĩa thường dùng

duy trì tính toàn vẹn đạo đức cụm từ

“We must maintain ethical integrity in all our dealings.”Chúng ta phải duy trì tính toàn vẹn đạo đức trong tất cả các giao dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...