Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain eye contact

Nghĩa thường dùng

duy trì giao tiếp bằng mắt cụm từ

“But don’t maintain eye contact with one person for too long!”Nhưng đừng duy trì giao tiếp bằng mắt với một người quá lâu!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...