Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain health

/meɪnˈteɪn hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

duy trì cơ thể trong tình trạng tốt cụm từ

“Regular exercise is essential to maintain health.”Tập thể dục thường xuyên là điều cần thiết để duy trì sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...