Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain healthy lifestyle

/meɪnˈteɪn ˈhɛl.θi ˈlaɪf.staɪl/

Nghĩa thường dùng

duy trì lối sống thúc đẩy sức khỏe cụm từ

“It's important to maintain a healthy lifestyle for longevity.”Việc duy trì lối sống lành mạnh là quan trọng cho sự trường thọ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...