Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain mental health

/meɪnˈteɪn ˈmɛn.təl hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

duy trì sức khỏe tâm thần cụm từ

“It's essential to maintain mental health during stressful times.”Duy trì sức khỏe tâm thần là rất cần thiết trong những thời điểm căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...