Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain privacy

/meɪnˈteɪn ˈpraɪvəsi/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự riêng tư cụm từ

“Users should maintain privacy on social media.”Người dùng nên duy trì sự riêng tư trên mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...