Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain public order

/meɪnˈteɪn ˈpʌblɪk ˈɔrdər/

Nghĩa thường dùng

duy trì trật tự công cộng cụm từ

“The police work hard to maintain public order during events.”Cảnh sát làm việc chăm chỉ để duy trì trật tự công cộng trong các sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...