Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain social order

Nghĩa thường dùng

duy trì trật tự xã hội verb + noun

“Police help maintain social order during large events.”Cảnh sát giúp duy trì trật tự xã hội trong các sự kiện lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...