Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain transparency

/meɪnˈteɪn trænsˈpærənsi/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự minh bạch cụm từ

“Organizations must maintain transparency in their operations.”Các tổ chức phải duy trì sự minh bạch trong hoạt động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...