Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain balance

/meɪnˈteɪn ˈbæl.əns/

Đang hiển thị mục gốc maintain balance cho “maintaining balance”.

Nghĩa thường dùng

duy trì sự cân bằng cụm từ

“It's important to maintain balance between work and family life.”Việc duy trì sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống gia đình là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...