Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintaining neutrality

/meɪnˈteɪnɪŋ ˈnjuːtrəlɪti/

Nghĩa thường dùng

giữ trung lập và không chọn bên nào cụm từ

“Maintaining neutrality is important in academic discussions.”Giữ trung lập là quan trọng trong các cuộc thảo luận học thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...