Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintain relationships

/meɪnˈteɪn rɪˈleɪʃənʃɪps/

Đang hiển thị mục gốc maintain relationships cho “maintaining relationships”.

Nghĩa thường dùng

duy trì mối quan hệ cụm từ

“It's vital to maintain relationships with family and friends.”Việc duy trì mối quan hệ với gia đình và bạn bè là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...