major companies
Nghĩa thường dùng
các công ty lớn
cụm từ
“Major companies are investing in renewable energy.”Các công ty lớn đang đầu tư vào năng lượng tái tạo.
Từ điển Anh–Việt
111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Major companies are investing in renewable energy.”Các công ty lớn đang đầu tư vào năng lượng tái tạo.
Đang tải...