Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

major impact

Nghĩa thường dùng

ảnh hưởng lớn cụm từ

“Latino singers have had a major impact on pop music this year.”Các ca sĩ Latin đã có ảnh hưởng lớn đến nhạc pop năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...