Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

major retailers

Nghĩa thường dùng

các nhà bán lẻ lớn danh từ

“Many consumers prefer shopping at major retailers for their wide selection of products.”Nhiều người tiêu dùng thích mua sắm tại các nhà bán lẻ lớn vì sự đa dạng của sản phẩm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • các nhà bán lẻ lớn
    • major retailers: các nhà bán lẻ lớn
  • các nhà bán lẻ chính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...