Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

majuscule

/'mædʤəskju:lə/
Biến thể từ majuscules số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

majuscule

/'mædʤəskju:lə/

tính từ

  • viết hoa, lớn (chữ)

danh từ

  • chữ viết hoa, chữ lớn
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to a style of writing characterized by somewhat rounded capital letters; 4th to 8th centuries

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...