Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a backup

/meɪk ə ˈbæk.ʌp/

Nghĩa thường dùng

tạo bản sao lưu cụm từ

“I need to make a backup of my files.”Tôi cần tạo bản sao lưu cho các tệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...