Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a case

/meɪk ə keɪs/

Nghĩa thường dùng

đưa ra lý lẽ, biện hộ cụm từ

“She made a strong case for reform.”Cô ấy đưa ra lý lẽ mạnh mẽ cho cải cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...