make a clean break
/meɪk ə kliːn breɪk/
Nghĩa thường dùng
kết thúc một tình huống hoàn toàn và bắt đầu lại
cụm từ
“After the breakup, she decided to make a clean break.”Sau khi chia tay, cô ấy quyết định bắt đầu lại từ đầu.