Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a clean break

/meɪk ə kliːn breɪk/

Nghĩa thường dùng

kết thúc một tình huống hoàn toàn và bắt đầu lại cụm từ

“After the breakup, she decided to make a clean break.”Sau khi chia tay, cô ấy quyết định bắt đầu lại từ đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...