Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a clean breast of it

/meɪk ə kliːn brɛst ʌv ɪt/

Nghĩa thường dùng

thú nhận hoặc công nhận sự thật về điều gì đó cụm từ

“He decided to make a clean breast of it and tell the truth.”Anh ấy quyết định thú nhận và nói sự thật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...