make a clean breast of it
/meɪk ə kliːn brɛst ʌv ɪt/
Nghĩa thường dùng
thú nhận hoặc công nhận sự thật về điều gì đó
cụm từ
“He decided to make a clean breast of it and tell the truth.”Anh ấy quyết định thú nhận và nói sự thật.