Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a comeback

/meɪk ə ˈkʌmbæk/

Nghĩa thường dùng

trở lại sau khi thất bại hoặc vắng mặt, tái xuất thành công thành ngữ

“The veteran athlete made an impressive comeback after injury.”Vận động viên kỳ cựu đã có màn tái xuất ấn tượng sau chấn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...