make a comeback
/meɪk ə ˈkʌmbæk/
Nghĩa thường dùng
trở lại sau khi thất bại hoặc vắng mặt, tái xuất thành công
thành ngữ
“The veteran athlete made an impressive comeback after injury.”Vận động viên kỳ cựu đã có màn tái xuất ấn tượng sau chấn thương.