Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a film

/meɪk ə fɪlm/

Nghĩa thường dùng

làm phim cụm từ

“They plan to make a film about climate change.”Họ dự định làm một bộ phim về biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...