Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a judgment call

/meɪk ə ˈdʒʌdʒmənt kɔl/

Nghĩa thường dùng

Đưa ra quyết định dựa trên phán đoán cá nhân. cụm từ

“As a manager, you often have to make a judgment call.”Là một người quản lý, bạn thường phải đưa ra quyết định dựa trên phán đoán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...