make a judgment call
/meɪk ə ˈdʒʌdʒmənt kɔl/
Nghĩa thường dùng
Đưa ra quyết định dựa trên phán đoán cá nhân.
cụm từ
“As a manager, you often have to make a judgment call.”Là một người quản lý, bạn thường phải đưa ra quyết định dựa trên phán đoán.