make a killing
/meɪk ə ˈkɪlɪŋ/
Nghĩa thường dùng
kiếm được nhiều tiền một cách nhanh chóng
cụm từ
“He made a killing in the stock market last year.”Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền từ thị trường chứng khoán năm ngoái.