Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a killing

/meɪk ə ˈkɪlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

kiếm được nhiều tiền một cách nhanh chóng cụm từ

“He made a killing in the stock market last year.”Anh ấy đã kiếm được rất nhiều tiền từ thị trường chứng khoán năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...