make a lasting impression
/meɪk ə ˈlæstɪŋ ɪmˈprɛʃən/
Nghĩa thường dùng
để lại ấn tượng lâu dài
cụm từ
“Her speech made a lasting impression on the audience.”Bài phát biểu của cô ấy để lại ấn tượng lâu dài cho khán giả.