Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a lasting impression

/meɪk ə ˈlæstɪŋ ɪmˈprɛʃən/

Nghĩa thường dùng

để lại ấn tượng lâu dài cụm từ

“Her speech made a lasting impression on the audience.”Bài phát biểu của cô ấy để lại ấn tượng lâu dài cho khán giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...